![]() |
Sự lựa chọn hoàn thiện cho thiết kế hiện đại
Cho dù các ứng dụng là trục tiếp đất, mạ vành ô tô, mạ trên nhựa, trục in ống đồng hay những phần hoàn thiện bề mặt màu trắng sáng không chứa niken cho ứng dụng tiếp xúc ngoài da – Atotech đáp ứng hầu như mọi nhu cầu về mạ đồng và hợp kim đồng.
Là một nhà cung cấp hàng đầu cho nghành công nghiệp mạ điện, chúng tôi dành tâm huyết phát triển những công nghệ tốt nhất hỗ trợ khách hàng vượt qua những thách thức của họ. Atotech đề xuất một loạt hóa chất mạ đồng axit dựa trên chất màu và không có chất màu như là đồng pyrophosphate, nhúng hay không cyanua.

Phạm Vi Mạ Đồng Của Atotech – Quy Trình Thích Hợp cho Từng Yêu Cầu
| Loại Quy Trình | Sản Phẩm | Ứng Dụng | |
|---|---|---|---|
| Đồng Acid | Gia đình Cupracid® | Trang trí, trên nền chất nhuộm màu | Đọc thêm |
| CuFlex® 330 RF | Trang trí, không chứa chất nhuộm màu | ||
| Trục In ống Đồng | CuFlex® Rotogravure 401 / 402 | Chức năng, cho trục in | Đọc thêm |
| Đồng Pyrophosphate | Pyrolume, Super Pyrobrite | Mạ trên nhựa, trên thép, mạ đúc điện | |
| Đồng Ngâm | Adhemax® Immersion Cu | Mạ trên những vật lớn hoặc có hình dạng phức tạp | |
| Mạ đồng lót | Cupracid® CuStrike | Giảm thiểu lỗi cháy tại phần tiếp xúc giữa giá mạ và vật mạ nhựa | |
| Đồng Kiềm Không Chứa Cyanua | Unicopper NC 880 | Sắt, Đồng Thau và vành xe bằng Nhôm | |
| Copperlume CNF 103 | Thép, đồng thau, thép không rỉ, nhôm đúc, niken mạ hóa, kẽm đúc trong ứng dụng quay hoặc treo | ||
| Đồng thau | Brass Trisalyt, Brassit | Lớp đồng thau sáng, mỏng đặc biệt trên lớp niken bóng | |
| Đồng thiếc | Allbrite BR W 100 | Sự lựa chọn không gây dị ứng thay thế cho lớp mạ niken | |

